Cảng Hải Phòng

Địa chỉ: Số 4 - Hoàng Diệu - Hồng Bàng - Hải Phòng
Điện thoại:031.3 550873 - Fax:031.3747123
Tàu lai: Dã tượng, HC34, HC36, HC43, HC44, HC45, HC46, HC47

Công ty cổ phần hàng hải Việt Nam

Địa chỉ: Số 282 - Đà Nẵng - Ngô Quyền - Hải Phòng
Điện thoại: 031.3751054 - Fax:031.3751556
Tàu lai: Transvina, Marina 18

CTy Đóng Tàu Phà Rừng

Địa chỉ: Thị trấn Minh Đức - Thủy Nguyên - Hải Phòng
Điện thoại: 031.3875066/875128 - Fax:031.3875067
Tàu lai: Phà Rừng 1, Phà Rừng 2, Phà Rừng 3

CTy Đóng Tàu Bạch Đằng

Địa chỉ: Số 3 - Phan Đình Phùng - Hồng Bàng - Hải Phòng
Điện thoại: 031.3842771 - Fax:031.3842282
Tàu lai: Bạch Đằng 1, Bạch Đằng 2

Chi nhánh FALCON Hải Phòng

Địa chỉ: Số 88 - Điện Biên Phủ - Hồng Bàng - Hải Phòng
Điện thoại: 031.3823731 - Fax: 031.3745848
Tàu lai: Vũng Áng

CTy TNHH Đại Sơn

Địa chỉ: Số 161 Trần Nguyên Hãn - Lê Chân - Hải Phòng
Văn phòng giao dịch: Số 18 Lý Tự Trọng - Hải Phòng
Điện thoại: 031.3 747555        Fax: 031.3 747556

CTy cổ phần tiếp vận quốc tế Song Nguyễn
Địa chỉ: Lô 22, khu Duyên Hải, Nguyễn Trãi, Ngô Quyền, Hải Phòng

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÁC TÀU LAI PHỤC VỤ TẠI CẢNG HẢI PHÒNG

 

  STT

TÊN TÀU

DÀI

(M)

RỘNG

(M)

MỚN

(M)

CÔNG SUẤT

(CV)

ĐƠN VỊ QUẢN LÝ

1

Dã Tượng

32,40

9,30

4,10

1.600 x 2=3.200

Cảng Hải Phòng

2

HC34

26,50

7,40

2,50

548x2=1.096

Cảng Hải Phòng

3

HC36

28,60

7,50

3,10

1980

Cảng Hải Phòng

4

HC43

23,00

7,00

2,40

650x2=1.300

Cảng Hải Phòng

5

HC44

23,00

7,00

2,40

650 x 2=1.300

Cảng Hải Phòng

6

HC45

23,00

7,00

2,40

650 x 2=1.300

Cảng Hải Phòng

7

HC54

 

 

 

800

Cảng Hải Phòng

8

HC46

22,92

6,08

2,20

510

Cảng Hải Phòng

9

HC47

22,92

6,08

2,20

510

Cảng Hải Phòng

10

HC 02

21,2

6,1

 

1.500

Cảng Hải Phòng

11

HC 01

 

 

 

800

Cảng Hải Phòng

12

Hải Âu 17

25,50

6,80

3,60

1.280

Hải Âu

13

Hải Âu 19

 

 

 

1200

Hải Âu

14

Hải Âu 18

25,50

6,80

2,50

800

Hải Âu

15

Phà Rừng 1

23,00

7,00

2,60

550x2=1.100

Đóng tàu Phà Rừng

16

Phà Rừng 2

16,20

3,80

2,60

150

Đóng tàu Phà Rừng

17

Phà Rừng 3

17,00

5,80

1,50

185 x 2=370

Đóng tàu Phà Rừng

18

Bạch Đằng 1

23,00

7,00

2,60

540

Đóng tàu Bạch Đằng

19

Bạch Đằng 2

23,00

7,00

2,60

540

Đóng tàu Bạch Đằng

20

Hải Long 689

27,5

8,1

2,6

1200

Công ty TNHH Đại Sơn

21

Hải Long 688

26,50

7,1

2,60

408  x 2=816

Công ty TNHH Đại Sơn

22

Bạch Đằng 02

 

 

 

1000

Công ty TNHH Đại Sơn

23

 Long 686

 

 

 

1000

Vosa

24

Sao Việt 01

23.75

6,00

1,8

975

Cty TNHHTMXD &VT Sao Việt

25

Sao Việt 06

 

 

 

1.000

Cty TNHHTMXD &VT Sao Việt

26

Sao Việt 08

 

 

 

500

Cty TNHHTMXD &VT Sao Việt

27

Silco Star

 

 

 

1.800

Công ty CP Song Nguyễn

28

Silco Sky

 

 

 

1.200

Công ty CP Song Nguyễn

29

Lê Quốc

 

 

 

1.000

Lê Quốc

30

Đoạn Xá 01

27

7,6

2,8

1.200

Cảng Đoạn Xá

31

Falcon 07

 

 

 

1.200

Falcon

32

Đại Dương 02

 

 

 

1.200

Falcon

33

Đình Vũ 06

 

 

 

1.500

Cty Cổ phần phát triển ĐV

34

Đình Vũ 09

 

 

 

2.000

Cty Cổ phần phát triển ĐV

35 Tuần Châu       2.000

Cty Cổ phần phát triển ĐV

QUY ĐỊNH SỬ DỤNG TÀU LAI TỐI THIỂU

(Trích Nội quy Cảng biển Hải Phòng)

STT

Chiều dài tàu

LOA ( m)

Số lượng

tàu lai

Công suất tối thiểu

(HP)

Chú ý

1

80 ≤ LOA < 90

01

500

 

2

90 ≤ LOA < 110

01

01

500

800

Hoặc 02 tàu lai có tổng công suất 1.300 HP.

3

110 ≤ LOA < 130

01

01

800

1.000

Hoặc 02 tàu lai có tổng công suất 1.800 HP.

4

130 ≤ LOA < 150

01

01

1.000

1.200

Hoặc 02 tàu lai có tổng công suất 2.200 HP.

5

150 ≤ LOA < 170

01

01

1.000

3.000

Hoặc 03 tàu lai có tổng công suất 4.000 HP.

6

170 ≤ LOA

01

01

01

1.000

1.000

3.000

Hoặc 03 tàu lai có tổng công suất 5.000 HP.

7

140 ≤ LOA

Kéo dọc cầu cảng > 140 m: 01 tàu lai 800 HP.

8

Căn cứ điều kiện thực tế Giám đốc Cảng vụ quyết định số lượng và công suất tàu lai trong các trường hợp sau: Tàu chở chất nổ, xăng dầu, khí hoá lỏng, hoá chất độc hại; tàu khách; tàu thuyền có chiều dài , tổng trọng tải vượt quá giới hạn cho phép cầu cảng, bến phao đã được công bố; các trường hợp cần thiết khác nhằm bảo đảm an toàn.

9

Trong điều kiện khí tượng thuỷ văn bình thường, tàu không bị hạn chế về mớn nước và chiều cao mạn đặc biệt, những tàu phải sử dụng từ 02 tàu lai trở lên có công suất khác nhau thì được miễn giảm 01 tàu lai có công suất nhỏ nhất với điều kiện tàu đó có thiết bị hỗ trợ điều động chuyên dụng.

10

LOA<80m: Khi điều động cập hoặc rời cầu cảng, quay trở, di chuyển vị trí nếu cần thiết đẻ bảo đảm an toàn cũng có thể yêu cầu tàu lai hỗ trợ.